Máy nén khí Kobelco/ Bài Viết, Hướng Dẫn/ 0 comments

Trong công thức tính đường kính ống khí nén, chỉ áp dụng đối với chiều dài ống thẳng.

Tuy nhiên, trên hệ thống đường ống khí nén còn cố các vật tư khác như van, co, tê,.. tác động trực tiếp đến dòng chảy khí nén.

Bảng sau thể hiện chiều dài tương ứng của các vật tư trong hệ thống khí nén, bạn có thể chuyển đổi sang chiều dài tương ứng và áp dụng vào công thức tính đường ống hoặc công thức tính độ sụt áp 

 CHIỀU DÀI TƯƠNG ỨNG (m)
Vật tưĐường kính trong ống (mm) DN
DN25405080100125200250250300400
Van bi0.30.50.611.31.61.92.63.23.95.2
Van đĩa7.512152430384560---
Van chặn23.246.48101216202432
Co 90 R=d0.40.50.611.21.51.82.433.64.8
Co 90 độ R=2d1.50.60.81.31.622.43.244.86.4
Co vuông 900.32.434.567.5912151824
Tê (đi thẳng)0.30.411.622.534568
Tê (đi vuông)1.52.434.867.5912151824
Giảm D=2d0.50.7122.53.13.64.867.29.6

Leave a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*
*